Peer-review: PENDING

Edit storybook

link
🤖 AI predicted reading level: LEVEL4
Truyện Loài Rùa
edit
Chapter 1/32
edit
Chapter 2/32
Truyện Loài Rùa

editThời điểm tôi thức giấc, cũng lúc mặt trời đã lên. Tôi ngước nhìn👀 xung quanh, tự hỏi bản thân đang đâu, rồi chợt nhớ ra. Tôi một 👩 rùa🐢 biển con👶 - loài rùa🐢 vích - nằm giữa thế giới màu🍭 xanh🍏 dương bao la, hay còn được biết đến với cái tên đại dương. Bao phủ khắp các hướng sắc xanh🍏 dương xanh🍏 lục, ánh nắng ban mai len lỏi qua những đám mây. Tôi rút chân chèo của mình xuống dưới cơ thể trôi bồng bềnh trong chốc lát, để mặc dòng chảy cuốn đi.

editTôi khôngmình đang nơi nào. Nhưng dưới ánh nắng rực rỡ, cùng cái bụng no tròn thì đâu cũng chẳng quan trọng.

editMặt trời sưởi ấm lấp đầy nguồn năng lượng mới cho💗 tôi.

edit
Chapter 3/32

editTôi vừa chớm nghĩ rằng sẽ tuyệt biết bao nếu tôi dành cả đời mình nơi này, thì một đàn 🐟 bơi ngang qua. Đuổi theo sau một con👶 🐟 lớn. Tôi thể thấy rõ hắn ta đang đói đến cỡ nào. Khi hắn thấy tôi, ánh mắt hắn sáng rực. "Chẹp," vẻ hắn đang nghĩ, "Súp rùa🐢 con!"👶

editMột khắc sau, tôi bơi nhanh hết sức thể với một góc chân chèo đang bị👜 hàm răng lớn kia ngoạm chặt.

editVào lúc bắt đầu thấm mệt, tôi nhìn👀 thấy một bè rong biển. Bè rong biển một tảng rong biển cùng gỗ lũa trôi nổi dạt khắp đại dương theo dòng chảy. Trên trong chiếc bè này những kẻ đi nhờ, gồm tất cả những sinh vật biển nhỏ chẳng-nhỏ-chút-nào dạt khắp đại dương, đang đợi chờ điều đó xảy đến. Vui mừng khôn xiết, tôi chui vào trong chiếc bè. Tôi sẽ chẳng rời khỏi chốn an toàn này trongcùng nhiều năm tới đâu.

editSống trên chiếc bè này hệt như trên tàu du lịch vòng quanh thế giới. Tôi rất yêu nơi này, nhưng khi lớn hơn, tôi quyết định rằng đã đến lúc rời khỏi chiếc bè khám phá thế giới ngoài kia.

edit
Chapter 4/32
Truyện Loài Rùa

editTôi được nghe kể về một vùng đất tuyệt mỹ mang tên Rạn san hô,

editnơi sinh sống của rất nhiều bạn rùa🐢 khác. Ai cũng đều nói Rạn san hô

edit chốn thần tiên của đại dương. Họ bảo rằng nơi đó được lấp đầy

editbởi những sinh vật tuyệt đẹp rực sắc, những loài vô hại như 🐟 hề

edit cả những loài độc như 🐟 mù làn.

editTôi tự hỏi làm saomình thể tìm đường đến đó.

edit
Chapter 5/32
Truyện Loài Rùa

editĐột nhiên, trời tối sầm lại. Một cái bóng to lớn bao phủ lấy tôi. Tôi ngước lên trong hoảng loạn, chỉ thấy chú rùa🐢 lớn nhất từng được thấy trong đời. Mai chú mềm da trơn nhẵn. Tôi nhìn👀 chằm chằm. Rùa🐢 mai mềm ư? Tất cả rùa🐢 tôi biết đều mai cứng mà.

editChú rùa🐢 lớn bắt gặp ánh nhìn👀 của tôi. "Ngạc nhiên à?" chú vui vẻ lầm bầm. "Không cần phải vậy. Ta chỉ loài rùa🐢 da thôi."

edit
Chapter 6/32
Truyện Loài Rùa

edit"Tên nghe hay đấy, thưa chú" tôi lầm bầm.

edit"Chú đang đi đến đâu vậy ạ?" tôi nói tiếp. "Tới Rạn san hô để sống cùng những bạn rùa🐢 khác chăng?"

edit"À," chú rùa🐢 da thở dài. "Ước ta thể sống xa hoa đến thế. Nhưng không, ta còn bận tìm kiếm loài sứa. Ta thường hay ăn🍴🍽️ chúng."

edit"Chú tìm chúng đâu cơ ạ?" tôi hỏi.

edit
Chapter 7/32
Truyện Loài Rùa

edit"Sâu thẳm dưới đáy biển," Chú rùa🐢 da nói. "Đôi khi ta phải lặn sâu hơn 300 mét mới tìm thấy chúng. khi ta phải đi đến tận vùng biển Canada, vùng nước biển lạnh giá. Không một loài bò sát nào thể sống sót trong nhiệt độ nước biển như thế."

editTôi dè dặt hỏi "Thưa chú, thô lỗ quá không nếu cháu hỏi về cân nặng của chú?"

edit"Gần 600 ký đấy, con👶 à," Chú rùa🐢 da đáp, lấy làm thích thú. "Và tacùng tự hào về bản thân, cả sự mập mạp này. Cái mập này giúp ta chống chọi lại khắc nghiệt trên hành trình di cư. Chà, ta cần phải đi ngay thôi..."

edit
Chapter 8/32
edit
Chapter 9/32
Truyện Loài Rùa

edit"Tất nhiên rồi, thưa chú," tôi nói. "Nhưng trước khi đi, chú thể chỉ cháu đường đến Rạn san hô không ạ?"

edit"Hướng đó," Chú rùa🐢 da nói, dùng một chân chèo chỉ hướng khi đang bơi đi.

edit"Cháu cảm ơn, chúc chú đi săn vui vẻ!" Tôi gọi với theo bắt đầu bơi đến Rạn san hô.

edit
Chapter 10/32
Truyện Loài Rùa

editTôi được gặp cụ Rùa🐢 Xanh🍏 nơi Rạn san hô. Bạn tôi, Rùa🐢 Đồi mồi, với phần miệng cong như mỏ chim ưng, bảo tôi rằng cụ Rùa🐢 Xanh🍏 đã gần 50 tuổi rồi. "Trời! Lớn tuổi quá!" Tôi nói. "Sao👵 ấy trông vẫn trẻ vậy?"

edit"Chà," Đồi mồi đáp, "Loài Rùa🐢 Xanh🍏 chỉ ăn🍴🍽️ cỏ tảo biển, nên phải mất 30 năm thì 👵 ấy mới trưởng thành. Tôi cậu thì lên mười đã được xem trưởng thành rồi."

edit
Chapter 11/32
Truyện Loài Rùa

edit"Cậu biết," cậu ấy tiếp tục, "khi 👵 ấy muốn làm tổ đẻ trứng, 👵 ấy sẽ di cư đến hòn đảo nằm giữa đại dương không? Với đầm phá trong xanh,🍏 cát trắng, nơi đó rất đẹp..."

edit"Cậu từng đến đó chưa?" Tôi hỏi.

edit"Ồ rồi chứ, đôi khi cậu phảitrên dãy san hô để đến được bãi biển," Đồi mồi nói.

edit
Chapter 12/32
Truyện Loài Rùa

editTôi chợt rùng mình. Tôi rất ghét việc phảitrên dãy san hô. Cát mềm thứ duy nhất tôi muốn trườn chiếc bụng mềm của mình lên.

edit"Đừng lo, cậu không cần phải làm vậy," một bạn rùa🐢 biển nói với tôi. "Chúng ta chỉ làm tổ trên bãi biển cát mềm, như những nơi dọc bờ biển Mexico, Costa Rica, Ấn Độ. Cậu sẽ được tận mắt thấy chúng, khi đến thời điểm..."

edit
Chapter 13/32
Truyện Loài Rùa

edit"Saotôi biết được thời điểm đó khi nào?"

edittôi ráo riết hỏi khi 👩 ấy định bơi đi.

edit"Cậu sẽ biết, tin tôi đi," tất cả những 👩 ấy đáp.

edit
Chapter 14/32
Truyện Loài Rùa

editTôi trải qua những năm tháng hạnh phúc Rạn san hô, gặp rất nhiều anh chị em rùa.🐢 Ngoài cụ rùa🐢 xanh🍏 đồi mồi, tôi còn được gặp rùa🐢 quản đồng - loài chiếc đầu to bự - rất nhiều loài rùa🐢 biển khác giống như tôi.

editBất chợt vào một ngày, cứ như vậy, tôi đã trưởng thành đã đến lúc để khởi hành. Làm saotôi biết được đã đến lúc? Tôi cũng không rõ. điều đó sâu bên trong đã mách bảo tôi. Tôi tự biết rằng mình phải bơi về hướng Bắc cùng tất cả rùa🐢 biển khác, dọc theo bờ biển phía đông Ấn Độ cho💗 đến khi chúng tôi đến Orissa, đẻ trứng của mình trên bãi cát mềm mại nơi đó. một chiếc la bàn nhỏ trong đầu tôi sẽ dẫn lối cho💗 tôi.

edit
Chapter 15/32
Truyện Loài Rùa

edit"Chỉ 2000 ki-lô-mét thôi," chú rùa🐢 quản đồng thủ thỉ, rồi chú bơi theo một hướng khác. Đồ khoe mẽ! Chỉ bởi vì rùa🐢 quản đồng như cậu ấy đôi khi phải bơi gần 15.000 ki-lô-mét để đẻ trứng (từ California, bơi xuyên Thái Bình Dương đến đất nước Nhật Bản)! Tôi làm ngơ cậu ấy, tiếp tục ngấu nghiến món 🐟 chuồn khoái khẩu của mình.

editHành trình lớn bắt đầu. Vùng nước quanh tôi lấp đầy rùa🐢 biển hệt như tôi, đang bơi đầy nhiệt huyết.

edit
Chapter 16/32
Truyện Loài Rùa

editHành trình này không hề đơn giản. Dọc đường đi bao nhiêu hiểm nguy.

editDẫu cho💗 tôi to lớn hơn rất nhiều loài cá,🐟 thì vẫn những con👶 🐟 mập chực chờ tóm lấy tôi.

edit
Chapter 17/32
Truyện Loài Rùa

editTuy nhiên, 🐟 mập cũng chẳng thể nguy hiểm bằng những chiếc lưới đánh bắt 🐟 chúng tôi phải cố vượt qua.

editTôi bơi cẩn trọng hết sức thể, cố tránh tất cả những tấm lưới, đặc biệt tấm lưới kéo kinh hoàng. Tôi lèo lái thoát khỏi tất cả chúng, nhưng vài người👨 bạn của tôi thì không may mắn được như vậy.

editCuối cùng thì tôi đã đến vùng biển của Gahirmatha, nơi được loài rùa🐢 biển chọn làm tổ nhiều hơn hẳn những nơi khác trong vùng đại dương Ấn Độ.

editĐã đến lúc cho💗 chiếc tổ đầu tiền của tôi.

edit
Chapter 18/32
Truyện Loài Rùa

editChúng tôi luôn làm tổ vào buổi đêm. Tôi luôn đợi cho💗 đến khi thuỷ triều dâng cao lên đôi chút, nhờ vậy tôi sẽ không mất nhiều công sức bò lên bờ. Tôi tiến vào bờ với cơn sóng dập dìu, cảm nhận đất liền dưới thân tôi lần đầu tiên từ lúc được sinh ra.

editCảm giác rất lạ lúc ban đầu. Chậm rãi, tôi kéo thân mình lên bãi biển để tìm một nơi khô ráo.

edit
Chapter 19/32
Truyện Loài Rùa

editMột khi tôi bò qua đường biên thuỷ triều dâng, mặt cát dần khô ráo chân chèo trước hất văng cát lên khắp người👨 mỗi lần tôi kéo mình về phía trước.

editDi chuyển trên đất liền thật khó khăn. Tôi dừng chân để lấy hơi ngước lên. Bãi biển thật dài tăm tối.

edit
Chapter 20/32

editPhía sau bãi biển một đồi cát lớn cùng vài bụi cây.🌲 Tôi được nghe kể về một khu rừng lớn nằm sau bãi biển, nó tên Bhitarkanika, ngôi nhà🏠 của 🐟 sấu nước mặn, rắn hổ mang chúa muôn loài động vật khác.

editRồi bất ngờ, tôi nhìn👀 thấy một loài động vật khác trên bãi biển. Nó bốn chân đang cố đào một tổ trứng rùa🐢 lên. Tôi quay ngược về vùng nước nhanh hết sức thể. Khuya đêm đó, tôi bò ngược lên lại, đi lên bãi biển hướng vào trong bụi leo muống biển.

editTại góc sau khi đã cân nhắc, tôi giũ hết cát khô trên thân, đào một hố lớn bằng chân chèo sau của tôi. Tôicùng chú trọng vào việc thực hiện nó thật chính xác. Chân chèo của tôi thế chỗ nhau liên tục, xúc một đùn cát hất ra ngoài.

edit
Chapter 21/32
edit
Chapter 22/32
Truyện Loài Rùa

editKhi độ sâu vào khoảng 60 centimet với hình dạng như một chiếc bình nước, với phần cổ hẹp dẫn vào một khoảng rộng, nó trông thật đẹp. Tôi bắt đầu đẻ trứng.

edit1, 2, 3,... 44, 45,..., 99, 100 đã xong.

editTôi nhẹ nhàng che phủ trứng của mình bằng cát đè phẳng bằng cơ thể của tôi. Cuối cùng tôi phủi cát xung quanh để đảm bảo không ai tìm ra tổ của mình.

editNhanh chóng mau lẹ, tôi bò trở lại biển cả nơi giúp tôi thấy an toàn hơn.

edit
Chapter 23/32
Truyện Loài Rùa

editHai tuần sau, tôi lại sẵn sàng làm tổ tiếp. Mỗi mùa, lượng trứng tôi đẻ sẽ cần hai đến ba lần làm tổ. Tôi luôn được mách bảo rằng việc làm tổ cùng một nơi một lựa chọn đúng đắn. Nơi đó vẻ tốt an toàn.

editĐêm đó, khi tôi đang nằm vùng nước nông chờ thuỷ triều dâng lên đúng mức, tôi chú ý sự khác thường trong cơn gió. Nó mạnh hơn thổi đến từ một hướng khác. Bất ngờ, tôi chợt nhận ra rằng đang hàng trăm, không, phải hàng ngàn con👶 rùa🐢 khác đang đợi làm tổ như tôi. Tôi đã biết rằng rất nhiều loài rùa🐢 biển cũng sẽ bơi quanh vùng biển Gahirmatha để đợi làm tổ, nhưng tôi chưa từng thấy số lượng lớn đến như này.

edit
Chapter 24/32
edit
Chapter 25/32
Truyện Loài Rùa

edit rồi, chúng tôi hối hả bò lên bãi biển cùng nhau. Bãi biển đã chật kín. hàng ngàn con👶 rùa🐢 biển nơi đây, cát bay✈️ khắp nơi, chúng tôi đều va trúng nhau trên đường đi.

editCuối cùng, tôi đã tìm được một góc thông thoáng, đào chiếc tổ của mình. Con👶 rùa🐢 cạnh tôi trông rất vội vàng, 👩 ấy bắt đầu đẻ trứng ngay cả trước khi 👩 đào xong tổ của mình.

editTôicùng bất ngờ, loài rùa🐢 chúng tôi không bao giờ🕰️ làm vậy.

edit
Chapter 26/32
Truyện Loài Rùa

edit"Nó gọi arribada*, 👩 gái à," 👩 ấy nói, "chúng ta đều hơi cuồng loạn vào thời điểm này."

editKhông ai thực sự biết tại saochúng tôi làm vậy. Nhưng làm vậy cần thiết, bởi hàng triệu con👶 non sẽ chui ra khỏi vỏ cùng lúc. Bằng cách này, rất nhiều sinh vật nhỏ sẽ thoát khỏi móng vuốt của loài chim, cua chó rừng. Ngày nay, dĩ nhiên chúng tôi còn được loài người👨 trông chừng giúp chuyện này.

edit*Trong giai đoạn arribada - nghĩa "đến nơi" trong tiếng Tây Ban Nha - hàng ngàn rùa🐢 vích lên bờ trong cơn điên cuồng để làm tổ đẻ. Khoa học vẫn chưa lý giải được tại saochúng lại như vậy.

edit
Chapter 27/32

editCuối cùng, đã đến lúc rời đi trở về vùng đất kiếm ăn🍴🍽️ của tôi. Tôi sẽ dành một hoặc hai năm lại đây, ăn🍴🍽️ uống lấy năng lượng cho💗 một hành trình đến Gahirmatha tiếp theo. Mặt khác, Rùa🐢 Xanh🍏 đôi khi cần năm đến sáu năm ăn🍴🍽️ uống lại sức cho💗 hành trình làm tổ tiếp theo.

editKhi tôi rời đi, tôi luôn nghĩ đến những sinh linh nhỏ tôi đã để lại. Khoảng 50 đến 60 ngày, trứng sẽ nằm gọn dưới mặt cát, được ánh nắng mặt trời sưởi ấm. rồi một ngày, chúng sẽ nở, phá vỡ lớp vỏ bằng phần đầu mỏ. Chúng sẽ nô nức cùng nhau, hàng trăm con👶 non dưới mặt cát, đợi cho💗 mặt trời lặn lớp cát mát hơn.

edit rồi, trong đêm đen, vào thời điểm an toàn, chúng sẽ đồng loạt chui ra. Chúng sẽ thấy ánh trăng chiếu trên mặt nước biển, từ đó tìm được hướng nên đi. Mong rằng sẽ không ánh đèn đường nào khiến chúng lầm tưởng đi sai hướng.

edit
Chapter 28/32
edit
Chapter 29/32
Truyện Loài Rùa

editChúng sẽ bơi ngược sóng lặn sâu xuống mỗi khi đợt sóng dâng cao.

edit
Chapter 30/32
Truyện Loài Rùa

editÔi, sẽ những loài 🐟 lớn ngoài đó nhăm nhe tóm lấy chúng, còn cả hải âu đại bàng nữa, nhưng sẽ những chú trốn thoát được. Bơi ra vùng biển rộng lớn nơi chúng thể tìm tảng bè rong biển cho💗 riêng mình, căn nhà🏠 nổi của chúng trong nhiều năm.

edit rồi chúng sẽ lớn lên, lẽ chúng sẽ đến vùng đất của tôi. lẽ chúng tôi sẽ gặp nhau, nhưng dĩ nhiên tôi sẽ không nhận ra chúng.

editDẫu vậy, tôi rất vui khi biết chúng đang đâu đó ngoài kia, rằng một ngày nào đó chúng sẽ trở lại chính bãi biển này để làm tổ trứng của riêng mình, tạo ra khởi đầu cho💗 một hành trình sống tươi đẹp mới.

edit
Chapter 31/32
Truyện Loài Rùa

editLỜI NHẮN TỪ RÙA🐢 BIỂN VÍCH GỬI ĐẾN BẠN

editRùa🐢 biển đang trong tình trạng báo động đỏ trên toàn thế giới vì nhiều lý do. Một vài loài rùa🐢 bị👜 giết làm thịt, với món ăn🍴🍽️ phổ biến súp rùa.🐢 Mai của đồi mồi được dùng để làm nguyên liệu chế tạo gọng kính phụ kiện cho💗 tóc. Rất nhiều trứng rùa🐢 con👶 non mồi của nhiều loài động vật như chó quạ. Nhưng mối nguy lớn nhất đến từ việc đánh bắt. Nhiều loài rùa🐢 biển vô tình bị👜 mắc vào những tấm lưới đánh bắt cá,🐟 bị👜 mắc cạn dẫn đến cái chết.

edit Ấn Độ, rất nhiều nhóm bảo tồn đang cố gắng bảo vệ rùa🐢 biển. Mỗi thị trấn biển đều một hoặc nhiều nhóm như vậy.

edit
Chapter 32/32

editBẠN thể làm để bảo vệ rùa🐢 biển?

editNếu bạn sống gần vùng biển nơi loài rùa🐢 chọn để làm tổ:

edit* Giữ gìn bãi biển sạch sẽ để rùa🐢 con👶 rùa🐢 mẹ🤰 không bị👜 tổn hại.

edit* Hướng dẫn người👨 lớn trong khu vực của bạn về ánh sáng đèn đường hoặc những thiết bị👜 đèn khác gần bãi biển thể gây hại cho💗 rùa🐢 non - khi chúng nở, rùa🐢 non sẽ biết đâu hướng biển nhờ vào ánh trăng phản chiếu lên mặt nước, vậy nên nếu ánh sáng khác chiếu gần đó, chúng sẽ bị👜 rối đi về sai hướng, điều thể dẫn đến nhiều nguy hiểm.

edit* Tìm hiểu về những tổ chức bảo tồn rùa🐢 biển khu vực bạn sống tham gia cùng họ.

editNếu bạn không sống vùng biển:

editĐọc tìm hiểu nhiều hơn về loài rùa🐢 biển chia sẻ về những hiểm nguy chúng thể đang đối mặt với mọi người👨 xung quanh. Lan rộng nhận thức đóng vai trò LỚN trong công cuộc bảo tồn.

Peer-review 🕵🏽‍♀📖️️️️

Do you approve the quality of this storybook?



Contributions 👩🏽‍💻
Revision #2 (2025-06-08 10:08)
0x9d8d...f565
Revision #1 (2025-06-08 10:07)
0x9d8d...f565
Uploaded ePUB file (🤖 auto-generated comment)
Word frequency
Word Frequency
tôi (PRONOUN)
t  o  j /
113

v  a   /
61
rùa (NOUN) 🐢
z  u    a /
51
biển
Add word launch
50
(VERB)
k  ɔ   /
41
một (NUMBER)
m  o    t /
36
đến
Add word launch
36
chúng (PRONOUN)
  u    ŋ /
34
sẽ
s  ɛ   /
29
(VERB)
l  a   /
27
của
k  u    a /
27
làm (VERB)
l  a    m /
24
khi (ADVERB)
x  i /
24
được
ɗ  ɯ  ə    k /
23
loài
Add word launch
23
chú (NOUN)
  u   /
21
những
ɲ  ɯ    ŋ /
21
không
x  o  ŋ /
20
trong (PREPOSITION)
  ɔː  ŋ /
20
nơi (NOUN)
n  ə  i /
20
tổ
Add word launch
19
lớn
Add word launch
19
cùng (ADVERB)
k  u    ŋ /
18
đi (VERB)
ɗ  i /
18
nhiều
Add word launch
18
mình
m  i    ŋ /
17
đã (ADJECTIVE)
ɗ  a   /
17
đó (ADVERB)
ɗ  ɔ   /
17
lên (VERB)
l  e  n /
17
như (ADJECTIVE)
ɲ  ɯ /
17
đang
ɗ  a  ŋ /
17
thể
Add word launch
16
để
Add word launch
16
cát
Add word launch
15
vùng
Add word launch
14
khác (ADJECTIVE)
x  a    k /
14
rất
Add word launch
14
vậy
Add word launch
14
bơi
Add word launch
14
bãi
Add word launch
14
trên (PREPOSITION)
  e  n /
14
này
n  a    j /
13
cho (VERB) 💗
  ɔː /
13
về
Add word launch
13
vào (VERB)
v  a  ɔː /
13
biết
Add word launch
12
hướng
Add word launch
12
(NOUN) 🐟
k  a   /
12
con (NOUN) 👶
k  ɔː  n /
12
phải
f  a    j /
12
ta
t  a /
12
cả (NOUN)
k  a   /
12
đầu
Add word launch
12
trứng
Add word launch
11
tìm (VERB)
t  i    m /
11
chiếc
Add word launch
11
bạn (NOUN)
ɓ  a    n /
11
mặt
Add word launch
11
ấy
Add word launch
11
(VERB)
ə   /
11
thấy
Add word launch
11
với (PREPOSITION)
v  ə    j /
11
rồi (ADVERB)
z  o    i /
11
lúc
Add word launch
10
nhưng
ɲ  ɯ  ŋ /
10
bảo
Add word launch
10
ra (VERB)
z  a /
10
ánh
Add word launch
10
rằng
Add word launch
10
cậu (NOUN)
k  ɤ̆    u /
10
lại
l  a    j /
10
nước
Add word launch
10

Add word launch
9
xanh (ADJECTIVE) 🍏
s  a  ɲ /
9
sống
Add word launch
9
nói (VERB)
n  ɔ    j /
9
bắt
Add word launch
9
dương
Add word launch
9
san
Add word launch
9

Add word launch
8
hơn
Add word launch
8
chân
Add word launch
8
chỉ (ADVERB)
  i   /
8
-
Add word launch
7
đâu (ADVERB)
ɗ  ɤ̆  u /
7
năm (NUMBER)
n  ă  m /
7

Add word launch
7
(NOUN) 👩
k  o /
7
thì (ADVERB)
  i   /
7
hành
Add word launch
7
rạn
Add word launch
7
tất
Add word launch
7
hỏi
Add word launch
7
đường
Add word launch
7
theo
Add word launch
7
bị (NOUN) 👜
ɓ  i   /
7
đại
Add word launch
7
thế
Add word launch
7
đẻ
Add word launch
7
sau (ADJECTIVE)
s  a  u /
7
trời
Add word launch
6
bao
Add word launch
6
bằng
Add word launch
6
nào
n  a  ɔː /
6
da
Add word launch
6
đồi
Add word launch
6
nhiên
Add word launch
6
từ (PREPOSITION)
t  ɯ   /
6
hàng
Add word launch
6
mồi
Add word launch
6
gần
Add word launch
6
cũng (ADVERB)
k  u    ŋ /
6

Add word launch
6
cần
Add word launch
6
vật (NOUN)
v  ɤ̆    t /
6
sinh
Add word launch
6
trình
Add word launch
6
mềm
Add word launch
6
tiếp
Add word launch
6

Add word launch
6
đất
Add word launch
6
quanh
Add word launch
6
chèo
Add word launch
6
dưới
Add word launch
6
ăn (VERB) 🍴🍽️
ă  n /
6
sao (NOUN) ⭐
s  a  w /
6
lấy
Add word launch
6
độ
Add word launch
6
nhìn (VERB) 👀
ɲ  i    n /
5
người (NOUN) 👨
ŋ  ɯ  ə    j /
5
nằm
Add word launch
5
điểm
Add word launch
5
mai
Add word launch
5
còn (ADVERB)
k  ɔ    n /
5

ɣ  i   /
5
thân
Add word launch
5
khắp
Add word launch
5
khỏi
Add word launch
5
ngoài
Add word launch
5
nguy
Add word launch
5
sức
Add word launch
5
nếu
Add word launch
5
dẫn
Add word launch
5
thời
Add word launch
5
đều
Add word launch
5
đợi
Add word launch
5
bờ
Add word launch
5
qua
Add word launch
5
đôi
Add word launch
5
non
Add word launch
5
ngày (NOUN)
ŋ  a  j /
5
gặp
Add word launch
5
cái (NOUN)
k  a    j /
5
nhau
Add word launch
5
toàn
Add word launch
5
sâu
Add word launch
5
an
Add word launch
4
tên
Add word launch
4
nhỏ
Add word launch
4
việc
Add word launch
4
đào
Add word launch
4
rong
Add word launch
4
mập
Add word launch
4
(NOUN) 👵
ɓ  a   /
4
(ADJECTIVE)
ɓ  ɛ   /
4
à
Add word launch
4
thật (ADJECTIVE)
  ɤ̆  t /
4
trông
Add word launch
4
tự
Add word launch
4
vẻ
Add word launch
4
rời
Add word launch
4
chợt
Add word launch
4
giới
Add word launch
4
luôn
Add word launch
4
vui
Add word launch
4
đêm
Add word launch
4
mỗi
Add word launch
4
đẹp
Add word launch
4
lượng
Add word launch
4
đồng
Add word launch
4
trước
Add word launch
4
hắn
Add word launch
4

m  a /
4
mới
Add word launch
4
bất
Add word launch
4
ấn
Add word launch
4
lưới
Add word launch
4
nhận
Add word launch
4
cố
Add word launch
4
hiểm
Add word launch
4
dâng
Add word launch
4
động
Add word launch
4
đầy
Add word launch
4
cuối
Add word launch
4
hết
Add word launch
4
rộng
Add word launch
3
ban
Add word launch
3
lần
Add word launch
3
lầm
Add word launch
3
trở
Add word launch
3
ai
Add word launch
3
*
Add word launch
3
tuyệt
Add word launch
3
nghe
Add word launch
3
ngờ
Add word launch
3
hại
Add word launch
3
từng
Add word launch
3
nhờ
Add word launch
3
góc
Add word launch
3
ngước
Add word launch
3
đáp
Add word launch
3
di
Add word launch
3
chiếu
Add word launch
3
sóng
Add word launch
3
sự
Add word launch
3
trọng
Add word launch
3
nghĩ
Add word launch
3
sáng
Add word launch
3
thành
Add word launch
3
phía
Add word launch
3
bởi
Add word launch
3
xung
Add word launch
3
đèn
Add word launch
3
tại
Add word launch
3
ngược
Add word launch
3
chui
Add word launch
3
tục
Add word launch
3

Add word launch
3
nhất
Add word launch
3
nên
Add word launch
3
cảm
Add word launch
3
điều
Add word launch
3
trưởng
Add word launch
3
tấm
Add word launch
3
nắng
Add word launch
3
vích
Add word launch
3
phá
Add word launch
3
lặn
Add word launch
3
bản
Add word launch
3
thưa
Add word launch
3
vẫn (ADJECTIVE)
v  ɤ̆    n /
3
triều
Add word launch
3
kéo
Add word launch
3
chọn
Add word launch
3
gahirmatha
Add word launch
3
to
Add word launch
3
vài
Add word launch
3
cơn
Add word launch
3
hai (NUMBER)
h  a  j /
3
dọc
Add word launch
3
thuỷ
Add word launch
3
hay
Add word launch
3

Add word launch
3
phần
Add word launch
3
khu
Add word launch
3
kia
Add word launch
3

Add word launch
3
cụ
Add word launch
3
cháu
Add word launch
3
chờ
Add word launch
3
giúp
Add word launch
3
chẳng
Add word launch
3
ngàn
Add word launch
3
khô
Add word launch
3
thôi
Add word launch
3
khoảng
Add word launch
3
tồn
Add word launch
3
quản
Add word launch
3
rực
Add word launch
3
ráo
Add word launch
3
lấp
Add word launch
3
đánh
Add word launch
3
nhanh
Add word launch
3
hoặc
Add word launch
3
phủ
Add word launch
3
chưa
Add word launch
3
thoát
Add word launch
3
mỏ
Add word launch
2
cuồng
Add word launch
2
trăng
Add word launch
2
nở
Add word launch
2
thức
Add word launch
2
bình
Add word launch
2
liền
Add word launch
2
tới
Add word launch
2
chim
Add word launch
2
rừng
Add word launch
2
đây (ADVERB)
ɗ  ɤ̆  j /
2
mắc
Add word launch
2
trôi
Add word launch
2
hất
Add word launch
2
mắt
Add word launch
2
hệt
Add word launch
2
riêng
Add word launch
2
vệ
Add word launch
2
vỏ
Add word launch
2
chà
Add word launch
2
nổi
Add word launch
2
nhóm
Add word launch
2
chó
Add word launch
2
thực
Add word launch
2

Add word launch
2
chính
Add word launch
2
mách
Add word launch
2
tóm
Add word launch
2
hơi
Add word launch
2
dạt
Add word launch
2
tạo
Add word launch
2
chảy
Add word launch
2
la
Add word launch
2
khắc
Add word launch
2

Add word launch
2
dùng
Add word launch
2
tiên
Add word launch
2
ki-lô-mét
Add word launch
2
gọi
Add word launch
2
sưởi
Add word launch
2
đời
Add word launch
2
đúng
Add word launch
2
bụi
Add word launch
2
tảng
Add word launch
2

Add word launch
2
tuổi
Add word launch
2
công
Add word launch
2
thiết
Add word launch
2
lớp
Add word launch
2
nhà (NOUN) 🏠
ɲ  a /
2
súp
Add word launch
2
ấm
Add word launch
2
mang
Add word launch
2
loạn
Add word launch
2
tình
Add word launch
2
dẫu
Add word launch
2
bầm
Add word launch
2
vực
Add word launch
2
50
Add word launch
2
60
Add word launch
2
xong
Add word launch
2
chốn
Add word launch
2
tận
Add word launch
2
hiểu
Add word launch
2
dài
Add word launch
2
thường
Add word launch
2
năng
Add word launch
2
nhiệt
Add word launch
2
trăm
Add word launch
2
món
Add word launch
2
bụng
Add word launch
2
uống
Add word launch
2
tối
Add word launch
2
chằm
Add word launch
2

Add word launch
2
quá (ADVERB)
k  w  a   /
2
sắc
Add word launch
2
đấy
Add word launch
2
muốn
Add word launch
2
hề
Add word launch
2
kiếm
Add word launch
2
dãy
Add word launch
2
họ
Add word launch
2
xuống
Add word launch
2
cân
Add word launch
2
dòng
Add word launch
2
giữa
Add word launch
2
ngay
Add word launch
2
dành
Add word launch
2
mất
Add word launch
2
khởi
Add word launch
2
kể
Add word launch
2
cao
Add word launch
2
lẽ
Add word launch
2
sai
Add word launch
2
định
Add word launch
2
ngoạm
Add word launch
1
đọc
Add word launch
1
dặt
Add word launch
1
tưởng
Add word launch
1
sẵn
Add word launch
1
chia
Add word launch
1
bay (VERB) ✈️
ɓ  a  j /
1
thoáng
Add word launch
1
lịch
Add word launch
1
thần
Add word launch
1
chớm
Add word launch
1
khôn
Add word launch
1
hòn
Add word launch
1
biến
Add word launch
1
mạnh
Add word launch
1
mỹ
Add word launch
1
thông
Add word launch
1
1
Add word launch
1
xuyên
Add word launch
1
2
Add word launch
1
3
Add word launch
1
giác
Add word launch
1
bềnh
Add word launch
1
đuổi
Add word launch
1
hoa
Add word launch
1
giá
Add word launch
1
nhẹ
Add word launch
1
ba (NUMBER)
ɓ  a /
1
điên
Add word launch
1
thịt
Add word launch
1
nữa (ADVERB)
n  ɯ    a /
1
gió
Add word launch
1
kiện
Add word launch
1
nghĩa
Add word launch
1
đàn
Add word launch
1
nhớ
Add word launch
1
dìu
Add word launch
1
mọi
Add word launch
1
arribada
Add word launch
1
đắn
Add word launch
1
phẳng
Add word launch
1
cạnh
Add word launch
1
đám
Add word launch
1
răng
Add word launch
1
chẳng-nhỏ-chút-nào
Add word launch
1
xiết
Add word launch
1
chết
Add word launch
1
bồng
Add word launch
1
lạnh
Add word launch
1
hải
Add word launch
1
do
Add word launch
1
tròn
Add word launch
1
đáy
Add word launch
1
đối
Add word launch
1
du
Add word launch
1
nguồn
Add word launch
1
tin
Add word launch
1
che
Add word launch
1
bên
Add word launch
1
em (PRONOUN)
ɛ  m /
1
sẻ
Add word launch
1
2000
Add word launch
1
xảy
Add word launch
1
cuộc
Add word launch
1
rỡ
Add word launch
1
canada
Add word launch
1
600
Add word launch
1
giai
Add word launch
1
số
Add word launch
1
màu (NOUN) 🍭
m  a  w /
1
nhiêu
Add word launch
1
giũ
Add word launch
1
mắn
Add word launch
1
tuần
Add word launch
1
nhàng
Add word launch
1
rica
Add word launch
1
mối
Add word launch
1
mát
Add word launch
1
lỏi
Add word launch
1
chuyện
Add word launch
1
lựa
Add word launch
1
làn
Add word launch
1
quạ
Add word launch
1
ý
Add word launch
1
liệu
Add word launch
1
thô
Add word launch
1
trườn
Add word launch
1

Add word launch
1
mây
Add word launch
1
thú
Add word launch
1
miệng
Add word launch
1
chuồn
Add word launch
1
nghiệt
Add word launch
1
lái
Add word launch
1
lát
Add word launch
1
trải
Add word launch
1
xúc
Add word launch
1
lối
Add word launch
1
biệt
Add word launch
1
tiếng
Add word launch
1
nay
Add word launch
1
thái
Add word launch
1
vỡ
Add word launch
1
khẩu
Add word launch
1
tóc
Add word launch
1
chừng
Add word launch
1
quyết
Add word launch
1
đặc
Add word launch
1
ngôi
Add word launch
1
trấn
Add word launch
1
mau
Add word launch
1
quan
Add word launch
1
may
Add word launch
1
quay
Add word launch
1
ngạc
Add word launch
1
sàng
Add word launch
1
300
Add word launch
1
độc
Add word launch
1
ghét
Add word launch
1
đen
Add word launch
1
lo
Add word launch
1
tránh
Add word launch
1
lũa
Add word launch
1
đột
Add word launch
1
thích
Add word launch
1
chức
Add word launch
1
muôn
Add word launch
1
thổi
Add word launch
1
sót
Add word launch
1
cạn
Add word launch
1
dạng
Add word launch
1
tham
Add word launch
1
lan
Add word launch
1
học (VERB)
h  ɔː    k /
1
tảo
Add word launch
1
ư
Add word launch
1
thẳm
Add word launch
1
mặc
Add word launch
1
no
Add word launch
1
mặn
Add word launch
1
giết
Add word launch
1
gửi
Add word launch
1
vừa
Add word launch
1
vòng
Add word launch
1
khuya
Add word launch
1
sạch
Add word launch
1
mét
Add word launch
1
anh (NOUN)
a  ɲ /
1
khăn
Add word launch
1
trơn
Add word launch
1
hoàng
Add word launch
1
ngấu
Add word launch
1
chúc
Add word launch
1
chúa
Add word launch
1
nha
Add word launch
1
nhe
Add word launch
1
gọn
Add word launch
1
chút
Add word launch
1
100
Add word launch
1

Add word launch
1
lèo
Add word launch
1
tháng
Add word launch
1
cách
Add word launch
1
hàm
Add word launch
1
ôi
Add word launch
1
hào
Add word launch
1
đè
Add word launch
1
khám
Add word launch
1
văng
Add word launch
1
duy
Add word launch
1
bhitarkanika
Add word launch
1
hình
Add word launch
1
dần
Add word launch
1
hạnh
Add word launch
1
len
Add word launch
1
leo
Add word launch
1
tuy
Add word launch
1
xác
Add word launch
1
phản
Add word launch
1
nghiến
Add word launch
1
hối
Add word launch
1
sấu
Add word launch
1

Add word launch
1
cua
Add word launch
1
riết
Add word launch
1
trò
Add word launch
1
nguyên
Add word launch
1
giờ (NOUN) 🕰️
z  ə   /
1
gắng
Add word launch
1

Add word launch
1
nông
Add word launch
1
giữ
Add word launch
1
sứa
Add word launch
1
gái
Add word launch
1
chọi
Add word launch
1
huyết
Add word launch
1
vàng
Add word launch
1
sầm
Add word launch
1
30
Add word launch
1
phủi
Add word launch
1
trắng
Add word launch
1
giống
Add word launch
1
móng
Add word launch
1
trúng
Add word launch
1
bóng
Add word launch
1
gây
Add word launch
1
44
Add word launch
1
loạt
Add word launch
1
45
Add word launch
1
trốn
Add word launch
1
đông
Add word launch
1
chực
Add word launch
1
hẳn
Add word launch
1
cẩn
Add word launch
1
ước
Add word launch
1
phúc
Add word launch
1
nhật
Add word launch
1
california
Add word launch
1
lời
Add word launch
1
đói
Add word launch
1
gồm
Add word launch
1
va
Add word launch
1
rút
Add word launch
1
chậm
Add word launch
1
giản
Add word launch
1
orissa
Add word launch
1
giải
Add word launch
1
chật
Add word launch
1
dập
Add word launch
1
chóng
Add word launch
1
đợt
Add word launch
1
cỏ
Add word launch
1
kín
Add word launch
1
bự
Add word launch
1
chăng
Add word launch
1
cổ
Add word launch
1

Add word launch
1
thỉ
Add word launch
1
thị
Add word launch
1
bàng
Add word launch
1
cỡ
Add word launch
1
chốc
Add word launch
1
cứ
Add word launch
1
mong
Add word launch
1
xa
Add word launch
1
thở
Add word launch
1
ơn
Add word launch
1
nhắn
Add word launch
1
mừng
Add word launch
1
thủ
Add word launch
1
giấc
Add word launch
1
thứ (NOUN)
  ɯ   /
1
rùng
Add word launch
1
nhắc
Add word launch
1
vuốt
Add word launch
1
đảo
Add word launch
1
chế
Add word launch
1
đảm
Add word launch
1
tiến
Add word launch
1
arribada*
Add word launch
1
*trong
Add word launch
1
yêu
Add word launch
1
chị
Add word launch
1
tàu
Add word launch
1
ngơ
Add word launch
1
muống
Add word launch
1
cong
Add word launch
1
mại
Add word launch
1
chỗ
Add word launch
1
mạp
Add word launch
1
vai
Add word launch
1
99
Add word launch
1
xem
Add word launch
1
khiến
Add word launch
1
chứ
Add word launch
1
nặng
Add word launch
1
kính
Add word launch
1
tốt
Add word launch
1
liên
Add word launch
1
khó
Add word launch
1
nhăm
Add word launch
1
hẹp
Add word launch
1
tiền
Add word launch
1
hả
Add word launch
1
tăm
Add word launch
1
các
k  a    k /
1
đóng
Add word launch
1
bận
Add word launch
1
15000
Add word launch
1
centimet
Add word launch
1
tây
Add word launch
1
gỗ
Add word launch
1
vượt
Add word launch
1
đùn
Add word launch
1
biên
Add word launch
1
sáu (NUMBER)
s  a    u /
1
sát
Add word launch
1
hố
Add word launch
1
hoảng
Add word launch
1
đoạn
Add word launch
1
hổ
Add word launch
1
ưng
Add word launch
1
căn
Add word launch
1
đầm
Add word launch
1
chuyển
Add word launch
1
bàn
Add word launch
1
mexico
Add word launch
1
bắc
Add word launch
1
mười (NUMBER)
m  ɯ    j /
1
cây (NOUN) 🌲
k  ɤ̆  j /
1
hiện
Add word launch
1
săn
Add word launch
1
nức
Add word launch
1
lục
Add word launch
1
báo
Add word launch
1
costa
Add word launch
1
rắn
Add word launch
1
bốn
Add word launch
1
cuốn
Add word launch
1
tươi
Add word launch
1
dừng
Add word launch
1
vội
Add word launch
1
nhẵn
Add word launch
1
gìn
Add word launch
1
tổn
Add word launch
1
kinh
Add word launch
1
rối
Add word launch
1
kẻ
Add word launch
1
mùa
Add word launch
1
lạ
Add word launch
1
đơn
Add word launch
1
cứng
Add word launch
1
gia
Add word launch
1
ngang
Add word launch
1
mệt
Add word launch
1
khoe
Add word launch
1
mức
Add word launch
1
đừng
Add word launch
1
linh
Add word launch
1
lẹ
Add word launch
1
chẹp
Add word launch
1
khoái
Add word launch
1
chống
Add word launch
1
âu
Add word launch
1
trạng
Add word launch
1
rãi
Add word launch
1
phổ
Add word launch
1
khoa
Add word launch
1
gọng
Add word launch
1
đỏ
Add word launch
1
đồ
Add word launch
1
triệu
Add word launch
1
thấm
Add word launch
1
lỗ
Add word launch
1
phụ
Add word launch
1
mẹ (NOUN) 🤰
m  ɛ   /
1
chặt
Add word launch
1
mẽ
Add word launch
1
buổi
Add word launch
1
trẻ
Add word launch
1

 

Letter frequency
Letter Frequency
n 1092
h 721
i 676
t 579
c 504
g 463
đ 278
a 278
m 244
à 240
r 225
o 197
l 192
b 191
ô 188
u 185
v 166
ư 139
y 105
s 103
k 102
á 101
ế 99
ó 96
95
ù 88
83
81
ú 81
p 70
ơ 64
64
61
d 60
ê 60
ì 60
T 55
54
53
49
48
44
43
41
C 39
â 38
37
36
ã 34
32
32
30
28
ă 27
27
26
N 25
25
24
23
22
e 21
q 20
x 20
19
è 19
ò 19
R 18
0 17
B 17
17
Đ 16
15
- 14
14
13
M 12
12
V 11
é 11
10
í 10
K 9
9
9
H 8
ũ 8
7
7
ĩ 6
G 6
L 6
* 5
D 5
S 5
5 4
X 4
4
ý 4
1 3
3 3
4 3
6 3
I 3
3
õ 3
3
2 2
9 2
A 2
2
2
2
O 1
P 1
f 1
1
Ư 1
1
À 1
1
Í 1
1
Ô 1
Ù 1
1
1
1
1
1
1