Peer-review: APPROVED

Edit storybook

link
🤖 AI predicted reading level: LEVEL4
Thế giới tươi đẹp của chúng ta
edit
Chapter 1/23
edit
Chapter 2/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editChúng ta đang sống trong một thế giới tươi đẹp.

editMột thế giới đong bằng những điều kỳ thú.

editMột thế giới của những ngọn núi cao vút,

editcủa đại dương sâu thẳm.

editMột thế giới đầy ắp sự sống niềm vui.😀

editThế giới nơi ta gọi nhà.🏠

edit
Chapter 3/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editNơi đây, ta trị vì sự tối thượng.

editTa thiết kế ra công nghệ kỳ diệu mới, vươn đến nhữngsao,⭐ xây dựng những điều phi thường.

editTa tìm tòi về thế giới, về vũ trụ.

editTa cố gắng biến cuộc sống của mình trở nên dễ dàng hơn, dễ dàng hơn nữa với những công cụ thể làm ra mọi vật chất lượng hơn.

edit
Chapter 4/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editDễ dàng hơn, đúng vậy. Nhưng liệu tốt hơn?

editMái nhà🏠 của chúng ta đang phải trả một cái giá rất đắt.

edit
Chapter 5/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editTa đang biến đổi Trái Đất,🚜 giết chết chim chóc động vật, những sinh vật cùng chung sống trên hành tinh này, gây nguy hại cho💗 chính đồng loại con👶 người👨 chúng ta.

editThế giới đang biến thành sa mạc. Nước🌊 biển dâng cao, sông băng đang tan, cây🌲 trồng thi nhau ngã xuống. Nhiệt độ đang tăng lên.

edit một con👶 quái vật đang ám lấy Trái Đất.🚜 tên là...

edit
Chapter 6/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editBiến đổi Khí hậu.

editLoài người👨 đã kiến tạo nên chúng. Đây câu chuyện về cách chúng ta làm điều này. câu chuyện về cách chúng ta phản bội lại chính mái nhà🏠 của mình, Trái Đất.🚜

edit
Chapter 7/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editKhoảng 12.000 năm trước, Trái Đất🚜 bước vào một kỷ nguyên địa chất học mới mang tên thế Holocene - thế Toàn Tân.

editKhi đó thiên đường.

edit
Chapter 8/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editĐó khi lớp băng khổng lồ bao phủ hầu hết bán cầu bắc nhiều nơi bán cầu nam rút dần về phía hai cực bắc nam, thế giới bước vào một kỷ nguyên của sự phong phú.

editCác khu rừng mới mọc lên, sự sống ngày càng hưng thịnh.

editKhí hậu thế giới dần ấm áp đạt đến trạng thái ổn định.

editKể từ đó, trong suốt 11.000 năm, khí hậu Trái Đất🚜 đã ổn định dung hoà.

edit
Chapter 9/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editLoài người👨 đã xuất hiện khoảng 200 ngàn năm. Nhưng trước thế Toàn Tân, chúng ta chưa tốt được như bây giờ.🕰️ Suốt 11 ngàn năm qua, ta đã phát triển vượt bậc. Chúng ta khám phá ra nông nghiệp, an cư các ngôi làng thị trấn, chúng ta tạo ra nghệ thuật, kiến tạo nên một nền văn minh vĩ đại.

editKim tự tháp Giza, các thành phố của nền Văn minh lưu vực sông Ấn, Đế quốc Maurya Đế chế La mã - tất cả đều xuất hiện vào thế Toàn Tân.

edit
Chapter 10/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editNhững điều đó trở thành hiện thực nhờ sự phổ biến của nông nghiệp giao thương. Chúng ta trồng cây,🌲 tạo ra vật dụng, trao đổi hàng hoá qua lại. Chúng ta phát triển thịnh vượng.

editTổ tiên chúng ta bắt đầu🗣️ khai phá rừng để tạo đất🚜 trồng cây,🌲 thật chậm rãi, dấu chân👣 của họ ngày một mở rộng. Kể cả vậy, đa phần rừng Châu Âu, Bắc Mỹ Nam Á vẫn bao phủ dày đặc.

edit
Chapter 11/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editMọi việc diễn ra chậm rãi suốt hàng ngàn năm. Tác động của con👶 người👨 lên môi trường còn một nhân tố nhỏ bé. Trái Đất🚜 vẫn đủ tài nguyên để thay thế những thứ đã cạn kiệt.

editNhưng nhiều thế kỷ trôi qua, tốc độ sử dụng nguồn tài nguyên Trái Đất🚜 của chúng ta ngày một nhanh hơn.

edit
Chapter 12/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editVào khoảng 500 năm trước, rừng Châu Âu cổ đại gần như biến mất, cả những nơi khác trên thế giới, rừng dần co hẹp lại.

editLoài người👨 luôn cần đến tài nguyên Trái Đất🚜 như cây,🌲 khoáng sản như sắt, động vật để thuần hoá làm thực phẩm.

editChúng ta luôn muốn hành tinh này cho💗 nhiều hơn nữa.

edit rồi, khoảng 250 năm trước, một sự kiện đã xảy ra.

edit
Chapter 13/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editKỷ nguyên Công nghiệp, kỷ nguyên của máy móc, bắt đầu.🗣️

editCho💗 đến lúc này, chúng ta hầu như sử dụng công cụ cầm tay để làm việc. Kết quả tất yếu, đa phần chúng ta tạo ra khá nhiều hư hại. Nhưng với máy móc, chúng ta thể làm mọi thứ.

editLần đầu🗣️ tiên, chúng ta bắt đầu🗣️ dùng đến máy móc, như máy dệt điện động cơ hơi nước,🌊 để sản xuất lượng lớn nhu phẩm cho💗 giao thương.

editChúng ta đốt nhiên liệu hoá thạch, như than đá dầu mỏ, để cung cấp năng lượng cho💗 máy móc làm việc thay ta. Diện mạo của chúng ta thời nay đều xuất phát từ Cách mạng nền Công nghiệp. Xe hơi, máy bay,✈️ điện thoại di động, tàu vũ trụ, máy tính, tất cả chúng đều khởi đầu🗣️ từ 250 năm trước.

editTrong khi thắp lên tia sáng cho💗 sự tiến bộ của loài người,👨 mặt😀 tối của cũng đồng thời được bộc lộ: biến đổi khí hậu.

edit
Chapter 14/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editTrái Đất🚜 đã rất già. đã hơn bốn tỷ tuổi. Sự sống trên Trái Đất🚜 đã bắt đầu🗣️ từ hơn ba tỷ năm về trước. Làm saochúng ta biết được điều này? Nhờ những hoá thạch cổ đã từ thời kỳ đó.

editHoá thạch gì? Hành tinh này đã nhà🏠 của nhiều thực vật động vật với sự đa dạng gây choáng váng. Tất cả cây🌲 cối sinh vật, kể cả loài người,👨 chủ yếu được cấu tạo từ cacbon. Khi chết đi, cùng với sự thay đổi của lục địa, phần thân xác còn lại sẽ trở về lòng đất,🚜 nằm dưới đó. Trải qua hàng ngàn năm, chúng hoá thành các dạng của cacbon: than đá, khí ga, dầu mỏ. Đây cách hoá thạch tích trữ của Trái Đất🚜 được hình thành.

edit
Chapter 15/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editKhi chúng ta bắt đầu🗣️ khai thác than đá dầu mỏ để đốt cung cấp nhiên liệu cho💗 máy móc, nhiên liệu hoá thạch toả sáng.

editChúng trở thành nền tảng cho💗 sự phồn vinh thời hiện đại. Với mọi thứ ta dùng hằng ngày, ta đều cần đốt than đá dầu mỏ. Chúng ta đào sâu vào ruột Trái Đất,🚜 khai thác than đá, trích xuất xăng dầu, đốt chúng. Chúng ta tận hưởng cuộc sống. Nhưng chúng ta đã đào quá nhiều đốt quá nhiều, đến mức làm lệch đi sự cân bằng của thế Toàn Tân.

edit
Chapter 16/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editTa đốt càng nhiều than đá dầu mỏ, ta thải ra càng nhiều khí CO2 hơn. Khí sẽ tích tụ trong bầu khí quyển. Khí CO2 sẽ giữ lại sức nóng của Mặt😀 Trời. biến thế giới dần nóng lên. Thế giới biến thành một cái lò nướng, nhiệt độ của làm biến đổi khí hậu. Trái Đất🚜 đang dần trở thành một nơi không thể sống được.

editGiờ🕰️ đây Trái Đất🚜 đang nóng hơn 1,2 độ C so với hai trăm năm về trước. Nếu cứ tiếp diễn, đến năm 2050, nhiệt độ thế giới sẽ tăng thêm 2,4 độ C.

edit
Chapter 17/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editNếu chuyện đó xảy ra thì mực nước🌊 biển sẽ dâng cao. Những thành phố như Mumbai Kolkata sẽ bị👜 bỏ hoang.

editSông băng Himalaya sẽ dần tan chảy, những dòng sông như Ganga Brahmaputra sẽ ngập nước🌊 mọi lúc. khi dòng sông băng biến mất, các con👶 sông cũng khô cạn theo.

edit
Chapter 18/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editCác đợt nắng nóng sẽ khiến việc ra ngoài vào ban ngày trở nên bất khả thi. Kể cả trong nhà,🏠 con👶 người👨 vẫn sẽ chật vật.

editSiêu bão sẽ hình thành ngoài khơi tấn công Ấn Độ vào mỗi năm.

editNước🌊 uống được sẽ ngày càng khan hiếm.

editVòng Bắc Cực quốc gia Greenland sẽ tan hết băng. Cháy rừng diễn ra hàng năm. Từ rừng sâu cho💗 đến núi cao, các loài động vật sẽ đói khát.

editDịch bệnh đại dịch như COVID-19 sẽ trở thành điều phổ biến.

editMột tương lai đáng sợ cho💗 toàn cầu.

edit
Chapter 19/23
edit
Chapter 20/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editChúng ta không cần tiếp tục đốt than đá dầu mỏ nữa. Thực tế là, đến năm 2050, cả thế giới thể ngừng đốt nhiên liệu hoá thạch.

editKhông nhiên liệu hoá thạch.

editKhông xả thêm CO2 vào bầu khí quyển.

editKhông tăng thêm nhiệt độ.

edit
Chapter 21/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editCon👶 người👨 rất thông minh, chúng ta đã đang xây dựng những công nghệ giúp biến đổi năng lượng từ Mặt😀 trời, gió nước.🌊

edit
Chapter 22/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editNếu mọi quốc giá trên khắp thế giới đều nói KHÔNG với nhiên liệu hoá thạch, chúng ta thể đánh bại con👶 quái vật biến đổi khí hậu.

edit
Chapter 23/23
Thế giới tươi đẹp của chúng ta

editTa đang sống trong một thế giới tươi đẹp.

editTa thể bảo tồn Trái Đất🚜 xinh đẹp này, lấp đầy với những kỳ quan.

editMột thế giới với những ngọn núi cao vút, đại dương sâu thẳm. Một thế giới tràn đầy sự sống niềm vui.😀

edit thế giới chúng ta gọi nhà.🏠

Peer-review 🕵🏽‍♀📖️️️️

Do you approve the quality of this storybook?



Contributions 👩🏽‍💻
Revision #3 (2025-06-06 12:19)
0x9d8d...f565
APPROVED
2025-06-07 04:59
Revision #2 (2025-04-23 14:52)
0x9d8d...f565
NOT_APPROVED
2025-04-23 16:09
Book description is missing
Revision #1 (2025-04-23 14:50)
0x9d8d...f565
Uploaded ePUB file (🤖 auto-generated comment)
Word frequency
Word Frequency
ta
t  a /
42

v  a   /
38
chúng (PRONOUN)
  u    ŋ /
33
thế
Add word launch
26
của
k  u    a /
22
giới
Add word launch
19
một (NUMBER)
m  o    t /
19
đất (NOUN) 🚜
ɗ  ɤ̆    t /
17
sẽ
s  ɛ   /
15
năm (NUMBER)
n  ă  m /
15
(VERB)
l  a   /
15
những
ɲ  ɯ    ŋ /
15
trái
Add word launch
15
biến
Add word launch
14
sự
Add word launch
13
đã (ADJECTIVE)
ɗ  a   /
13
ra (VERB)
z  a /
12
vật (NOUN)
v  ɤ̆    t /
12
khí
Add word launch
12
hoá
Add word launch
11
thành
Add word launch
11
hơn
h  ə  n /
11
đang
ɗ  a  ŋ /
11
cho (VERB) 💗
  ɔː /
10
sống
Add word launch
10
như (ADJECTIVE)
ɲ  ɯ /
10
người (NOUN) 👨
ŋ  ɯ  ə    j /
9
làm (VERB)
l  a    m /
9
nhiều
Add word launch
9
đến
Add word launch
9
với (PREPOSITION)
v  ə    j /
9
đốt
Add word launch
8
thạch
Add word launch
8
máy
Add word launch
8
(VERB)
k  ɔ   /
8
từ (PREPOSITION)
t  ɯ   /
8
đổi
Add word launch
8
về
Add word launch
8
đó (ADVERB)
ɗ  ɔ   /
8
vào (VERB)
v  a  ɔː /
8
cả (NOUN)
k  a   /
8
độ
Add word launch
8
trở
Add word launch
7
được
ɗ  ɯ  ə    k /
7
này
n  a    j /
7
rừng
Add word launch
7
liệu
Add word launch
7
tạo
Add word launch
7
con (NOUN) 👶
k  ɔː  n /
7
than
Add word launch
7
đá
Add word launch
7
trước
Add word launch
7
dầu
Add word launch
7
nguyên
Add word launch
7
công
Add word launch
7
các
k  a    k /
7
động
Add word launch
7
đầu (NOUN) 🗣️
ɗ  ɤ̆    w /
7
để
Add word launch
7
mỏ
Add word launch
6
mọi
Add word launch
6
sông
Add word launch
6
loài
Add word launch
6
nhiên
Add word launch
6
không (NUMBER)
x  o  ŋ /
6
nhưng
ɲ  ɯ  ŋ /
6
trong (PREPOSITION)
  ɔː  ŋ /
6
điều
Add word launch
6
hậu
Add word launch
6
dần
Add word launch
6
nhà (NOUN) 🏠
ɲ  a /
6
khi (ADVERB)
x  i /
6
đại
Add word launch
6
thể
Add word launch
6
ngày (NOUN)
ŋ  a  j /
6
nước (NOUN) 🌊
n  ɯ  ə    k /
6
xuất
Add word launch
5
lên (VERB)
l  e  n /
5
(PRONOUN)
n  ɔː   /
5
băng
Add word launch
5
đều
Add word launch
5
(VERB)
ə   /
5
móc
Add word launch
5
lại
l  a    j /
5
cây (NOUN) 🌲
k  ɤ̆  j /
5
toàn
Add word launch
5
bắt
Add word launch
5
cao
Add word launch
5
nơi (NOUN)
n  ə  i /
5
kỷ
Add word launch
5
việc
Add word launch
4
đây (ADVERB)
ɗ  ɤ̆  j /
4
hàng
Add word launch
4
nghiệp
Add word launch
4
thực
Add word launch
4
lượng
Add word launch
4
nên
Add word launch
4
tất
Add word launch
4
cách
Add word launch
4
vẫn (ADJECTIVE)
v  ɤ̆    n /
4
nóng
Add word launch
4
thời
Add word launch
4
qua
Add word launch
4
nền
Add word launch
4
nhiệt
Add word launch
4
ngàn
Add word launch
4
tân
Add word launch
4
khoảng
Add word launch
4
càng
Add word launch
4
bắc
Add word launch
4
hiện
Add word launch
4
sâu
Add word launch
4
kể
Add word launch
4
kỳ
Add word launch
4
trên (PREPOSITION)
  e  n /
4
nữa (ADVERB)
n  ɯ    a /
3
minh
Add word launch
3
dụng
Add word launch
3
quốc
Add word launch
3
chuyện
Add word launch
3
hành
Add word launch
3
nam
Add word launch
3
tăng
Add word launch
3
co2
Add word launch
3
còn (ADVERB)
k  ɔ    n /
3
đa
Add word launch
3
thay
Add word launch
3
suốt
Add word launch
3
đẹp
Add word launch
3
diễn
Add word launch
3
mặt (NOUN) 😀
m  ă    t /
3
thêm
Add word launch
3
mới (ADJECTIVE)
m  ə    j /
3
cần
Add word launch
3
cầu
Add word launch
3
rất
Add word launch
3
khai
Add word launch
3
nếu
Add word launch
3
phần
Add word launch
3
tinh
Add word launch
3
dễ
Add word launch
3
nghệ
Add word launch
3
thứ (NOUN)
  ɯ   /
3
tài
Add word launch
3
đầy
Add word launch
3
trồng
Add word launch
3
dàng
Add word launch
3
núi
Add word launch
3
phát
Add word launch
3
tan
Add word launch
3
trời (NOUN)
  ə    j /
2
bao
Add word launch
2
lúc
l  u    k /
2
bằng
Add word launch
2
trụ
Add word launch
2
mình
m  i    ŋ /
2
-
Add word launch
2
tên
Add word launch
2
ổn
Add word launch
2
giá
Add word launch
2
hại
Add word launch
2
nhờ
Add word launch
2
c
Add word launch
2
đào
Add word launch
2
thi
Add word launch
2
chết
Add word launch
2
giao
Add word launch
2
biển
Add word launch
2
xảy
Add word launch
2
cuộc
Add word launch
2
mái
Add word launch
2
sử
Add word launch
2
niềm
Add word launch
2
quái
Add word launch
2
tỷ
Add word launch
2
hầu
Add word launch
2
cùng (ADVERB)
k  u    ŋ /
2
thác
Add word launch
2
tích
Add word launch
2
dựng
Add word launch
2
dịch
Add word launch
2
sáng
Add word launch
2
chính
Add word launch
2
2050
Add word launch
2
hơi
Add word launch
2
luôn
Add word launch
2
đi (VERB)
ɗ  i /
2
điện
Add word launch
2
cung
Add word launch
2
vui (ADJECTIVE) 😀
v  u  j /
2
cạn
Add word launch
2
dạng
Add word launch
2
chất
Add word launch
2
cacbon
Add word launch
2
cũng (ADVERB)
k  u    ŋ /
2
vút
Add word launch
2
thẳm
Add word launch
2
dùng
Add word launch
2
tiên
Add word launch
2
quyển
Add word launch
2
thịnh
Add word launch
2
sản
Add word launch
2
ngoài
Add word launch
2
gọi
Add word launch
2
phá
Add word launch
2
đồng
Add word launch
2
cấp
Add word launch
2
hình
Add word launch
2
giờ (NOUN) 🕰️
z  ə   /
2
nông
Add word launch
2
250
Add word launch
2
xây
Add word launch
2
vậy
v  ɤ̆    j /
2
ấn
Add word launch
2
triển
Add word launch
2
gây
Add word launch
2
ngọn
Add word launch
2
hai (NUMBER)
h  a  j /
2
bầu
Add word launch
2
sinh
Add word launch
2
chậm
Add word launch
2
bước
Add word launch
2
văn
Add word launch
2
cổ
Add word launch
2
châu
Add word launch
2
cụ
Add word launch
2
phẩm
Add word launch
2
năng
Add word launch
2
tiếp
Add word launch
2
dâng
Add word launch
2
tối
Add word launch
2
cực
Add word launch
2
tốt
Add word launch
2

Add word launch
2
quá (ADVERB)
k  w  a   /
2
cái (NOUN)
k  a    j /
2
kiến
Add word launch
2
dòng
Add word launch
2
câu
Add word launch
2
dương
Add word launch
2
bán
Add word launch
2
mất
Add word launch
2
tươi
Add word launch
2
thương
Add word launch
2

Add word launch
2
địa
Add word launch
2
yếu
Add word launch
2
đế
Add word launch
2
âu
Add word launch
2
phố
Add word launch
2
rãi
Add word launch
2
phổ
Add word launch
2
sao (NOUN) ⭐
s  a  w /
2
phủ
Add word launch
2
hết
Add word launch
2
định
Add word launch
2
rộng
Add word launch
1
trị
Add word launch
1
ban
Add word launch
1
mở
Add word launch
1
lần
Add word launch
1
bay (VERB) ✈️
ɓ  a  j /
1
mạng
Add word launch
1
mỹ
Add word launch
1
thông
Add word launch
1
an
Add word launch
1
biết
Add word launch
1
trữ
Add word launch
1
già
Add word launch
1
ba (NUMBER)
ɓ  a /
1
thượng
Add word launch
1
trích
Add word launch
1
kiện
Add word launch
1
greenland
Add word launch
1
gió
Add word launch
1
xinh
Add word launch
1
trường
Add word launch
1
nhỏ (ADJECTIVE)
ɲ  ɔː   /
1
vươn
Add word launch
1
kiệt
Add word launch
1
mọc
Add word launch
1
chim
Add word launch
1
co
Add word launch
1
đắt
Add word launch
1
tìm (VERB)
t  i    m /
1
thuần
Add word launch
1
di
Add word launch
1
holocene
Add word launch
1
bộc
Add word launch
1
tia
Add word launch
1
nguồn
Add word launch
1
bội
Add word launch
1
hoà
Add word launch
1
mực
Add word launch
1
trôi
Add word launch
1
(ADJECTIVE)
ɓ  ɛ   /
1
tế
Add word launch
1
nằm
Add word launch
1
sợ
Add word launch
1
nướng
Add word launch
1
ga
Add word launch
1
chóc
Add word launch
1
tố
Add word launch
1
tổ
Add word launch
1
á
Add word launch
1
thật (ADJECTIVE)
  ɤ̆  t /
1
khả
Add word launch
1
tụ
Add word launch
1
500
Add word launch
1
thì (ADVERB)
  i   /
1
tự
Add word launch
1
quả
Add word launch
1
thú
Add word launch
1
hy
Add word launch
1
tháp
Add word launch
1
trải
Add word launch
1
lệch
Add word launch
1
nay
Add word launch
1
tòi
Add word launch
1
thái
Add word launch
1
xả
Add word launch
1
thắp
Add word launch
1
thoại
Add word launch
1
khơi
Add word launch
1
phía
Add word launch
1
thuật
Add word launch
1
gần
Add word launch
1
đặc
Add word launch
1
ngôi
Add word launch
1
trấn
Add word launch
1
quan
Add word launch
1

ɣ  i   /
1
chảy
Add word launch
1
thiên
Add word launch
1
phi
Add word launch
1
la
Add word launch
1
thân
Add word launch
1
khắp
Add word launch
1
khác (ADJECTIVE)
x  a    k /
1
siêu
Add word launch
1
lai
Add word launch
1
tục
Add word launch
1
mỗi
Add word launch
1
học (VERB)
h  ɔː    k /
1

Add word launch
1

Add word launch
1
200
Add word launch
1
vọng
Add word launch
1
giết
Add word launch
1
vòng
Add word launch
1
bại
Add word launch
1
dấu
Add word launch
1
tấn
Add word launch
1
nắng
Add word launch
1
diệu
Add word launch
1
khát
Add word launch
1
dệt
Add word launch
1
nhu
Add word launch
1
khám
Add word launch
1
đúng
Add word launch
1
diện
Add word launch
1
phú
Add word launch
1
kolkata
Add word launch
1

Add word launch
1
ruột
Add word launch
1
đường
Add word launch
1
lòng
Add word launch
1
bảo
Add word launch
1
tảng
Add word launch
1
vượng
Add word launch
1

Add word launch
1
cấu
Add word launch
1
phản
Add word launch
1
xác
Add word launch
1
váng
Add word launch
1
11
Add word launch
1
12
Add word launch
1
dung
Add word launch
1
phải
f  a    j /
1
theo
  ɛ  ɔː /
1
nguy
Add word launch
1
lưu
Add word launch
1
hưng
Add word launch
1
24
Add word launch
1
gắng
Add word launch
1

Add word launch
1
sức
Add word launch
1
ngã
Add word launch
1
tính
Add word launch
1
cầm
Add word launch
1
giữ
Add word launch
1
sa
Add word launch
1
tuổi
Add word launch
1
bất
Add word launch
1
khổng
Add word launch
1
lớn (ADJECTIVE)
l  ə    n /
1
so
Add word launch
1
thiết
Add word launch
1
hằng
Add word launch
1
himalaya
Add word launch
1
lớp
Add word launch
1
ấm
Add word launch
1
maurya
Add word launch
1
khan
Add word launch
1
hiếm
Add word launch
1
mang
Add word launch
1
mumbai
Add word launch
1
vực
Add word launch
1
làng
Add word launch
1
loại
Add word launch
1
hoang
Add word launch
1
đói
Add word launch
1
12000
Add word launch
1
bị (NOUN) 👜
ɓ  i   /
1
rút
Add word launch
1
bỏ
Add word launch
1
bộ
Add word launch
1
khu
Add word launch
1
tràn
Add word launch
1
xăng
Add word launch
1
chật
Add word launch
1
đạt
Add word launch
1
đợt
Add word launch
1
nói (VERB)
n  ɔ    j /
1
cố
Add word launch
1
kim
Add word launch
1
tận
Add word launch
1
thị
Add word launch
1
11000
Add word launch
1
chân (NOUN) 👣
  ɤ̆  n /
1
cứ
Add word launch
1
ngập
Add word launch
1
khoáng
Add word launch
1
xe
Add word launch
1
cháy
Add word launch
1
tương
Add word launch
1
thường
Add word launch
1
chế
Add word launch
1
dày
Add word launch
1
tiến
Add word launch
1
trăm
Add word launch
1
tàu
Add word launch
1
mạc
Add word launch
1
tác
Add word launch
1
trao
Add word launch
1
uống
Add word launch
1
mạo
Add word launch
1
môi
Add word launch
1
tốc
Add word launch
1
chủ
Add word launch
1
khiến
Add word launch
1
khá
Add word launch
1
giúp
Add word launch
1
phong
Add word launch
1
nhân
Add word launch
1
khô
Add word launch
1
hẹp
Add word launch
1
ngừng
Add word launch
1
bậc
Add word launch
1
kết
Add word launch
1
muốn (VERB)
m  u  ə    n /
1
vượt
Add word launch
1
nhau (PRONOUN)
ɲ  a  w /
1
sắt
Add word launch
1
cối
Add word launch
1
hưởng
Add word launch
1
họ
Add word launch
1
tồn
Add word launch
1
xuống
Add word launch
1
cân
Add word launch
1

Add word launch
1
ganga
Add word launch
1
brahmaputra
Add word launch
1
toả
Add word launch
1
dưới
Add word launch
1
lục
Add word launch
1
bốn
Add word launch
1
vinh
Add word launch
1
ắp
Add word launch
1
thải
Add word launch
1
ám
Add word launch
1
tay
Add word launch
1
áp
Add word launch
1
choáng
Add word launch
1
khởi
Add word launch
1
kế
Add word launch
1
bây
Add word launch
1
giza
Add word launch
1
gia
Add word launch
1
bệnh
Add word launch
1
mức
Add word launch
1
đong
Add word launch
1
phồn
Add word launch
1
chung
Add word launch
1
bão
Add word launch
1
lấp
Add word launch
1
trạng
Add word launch
1
đánh
Add word launch
1
đáng
Add word launch
1
nhanh
Add word launch
1
trả
Add word launch
1
lấy
Add word launch
1
lồ
Add word launch
1
covid-19
Add word launch
1
rồi (ADVERB)
z  o    i /
1
lộ
Add word launch
1
đủ
Add word launch
1
chưa
Add word launch
1

 

Letter frequency
Letter Frequency
n 602
h 424
t 360
g 299
i 297
c 259
a 169
đ 151
à 142
u 133
m 112
o 100
v 97
r 92
á 89
ế 74
ư 73
y 70
l 67
s 63
b 58
50
k 48
d 45
p 45
ú 45
43
42
T 41
40
40
38
38
ê 35
34
ó 34
â 32
ă 29
C 28
ơ 28
28
28
ô 27
26
24
23
22
Đ 21
N 20
20
K 19
í 19
ã 18
17
0 16
16
16
16
q 15
15
15
x 14
14
M 13
2 11
11
10
10
ì 9
ò 9
L 8
V 8
8
1 7
7
e 6
6
6
5 5
G 5
H 5
B 4
D 4
O 4
S 4
ũ 4
4
4
4
4
4
ù 4
- 3
2
2
2
 2
2
ĩ 1
4 1
9 1
I 1
X 1
z 1
Á 1
Ô 1
1
é 1
1